Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 多国公司 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多国公司:
Nghĩa của 多国公司 trong tiếng Trung hiện đại:
[duōguógōngsī] công ty đa quốc gia。又称跨国公司。大的经济财团,通过直接投资、转让技术等活动,在国外设立分支机构或与当地资本合股拥有企业的国际性公司。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 多
| đa | 多: | cây đa, lá đa |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đơ | 多: | cứng đơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 司
| ti | 司: | công ti |
| tơ | 司: | trai tơ |
| tư | 司: | tư đồ |

Tìm hình ảnh cho: 多国公司 Tìm thêm nội dung cho: 多国公司
