Từ: 多国公司 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多国公司:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多国公司 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōguógōngsī] công ty đa quốc gia。又称跨国公司。大的经济财团,通过直接投资、转让技术等活动,在国外设立分支机构或与当地资本合股拥有企业的国际性公司。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 司

ti:công ti
:trai tơ
:tư đồ
多国公司 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多国公司 Tìm thêm nội dung cho: 多国公司