Từ: 自豪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自豪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自豪 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìháo] tự hào。因为自己或者与自己有关的集体或个人具有优良品质或取得伟大成就而感到光荣。
自豪感
lòng tự hào
以此自豪
tự hào về việc ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豪

hào:anh hào, hào khí; hào phóng
自豪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自豪 Tìm thêm nội dung cho: 自豪