Từ: 挑嘴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挑嘴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挑 • 嘴

Nghĩa của 挑嘴 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāozuǐ] kén chọn; kén ăn。挑食。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挑

giẹo挑: 
khiêu挑:khiêu chiến; khiêu khích
khêu挑:khêu đèn
khều挑:khều khào (múa loạn chân tay)
khểu挑:khểu ngọn nến (kéo nhẹ)
treo挑:treo cổ
trẹo挑:trẹo tay
vẹo挑:vẹo đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy嘴:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)
挑嘴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挑嘴 Tìm thêm nội dung cho: 挑嘴