Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 挑嘴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挑嘴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挑嘴 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāozuǐ] kén chọn; kén ăn。挑食。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挑

giẹo: 
khiêu:khiêu chiến; khiêu khích
khêu:khêu đèn
khều:khều khào (múa loạn chân tay)
khểu:khểu ngọn nến (kéo nhẹ)
treo:treo cổ
trẹo:trẹo tay
vẹo:vẹo đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)
挑嘴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挑嘴 Tìm thêm nội dung cho: 挑嘴