Từ: 挡寒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挡寒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挡 • 寒

Nghĩa của 挡寒 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎnghán] chống lạnh。抵御寒冷。
穷苦的农民连件挡寒的农服都没有。
nông dân nghèo ngay cả quần áo ấm cũng không có

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挡

đáng挡:cáng đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn寒:bần hàn, cơ hàn; hàn thực
挡寒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挡寒 Tìm thêm nội dung cho: 挡寒