Từ: 攻讦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攻讦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 攻讦 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngjié] công kích; đả kích; công kích sai lầm của người khác。揭发别人的过失或阴私而加以攻击(多指因个人或派系利害矛盾)。
互相攻讦
công kích lẫn nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攻

cuông: 
công:công kích; công phá; công tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讦

kiết:công kiết (chuyện cũ)
攻讦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 攻讦 Tìm thêm nội dung cho: 攻讦