Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 编审 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 编审:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 编审 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānshěn]
1. biên thẩm; biên tập và thẩm định。编辑和审定。

2. nhân viên thẩm định。作编审工作的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 审

thẩm:thẩm tra, thẩm phán
编审 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 编审 Tìm thêm nội dung cho: 编审