Từ: 编审 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 编审:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 编 • 审

Nghĩa của 编审 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānshěn] 动
1. biên thẩm; biên tập và thẩm định。编辑和审定。
名
2. nhân viên thẩm định。作编审工作的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên编:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 审

thẩm审:thẩm tra, thẩm phán
编审 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 编审 Tìm thêm nội dung cho: 编审