Từ: 挺脱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挺脱:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挺 • 脱

Nghĩa của 挺脱 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐngtuō] 1. mạnh mẽ; chắc nịch。强劲;结实。
文字挺脱
văn chương mạnh mẽ
这匹马真挺脱。
con ngựa này thật khoẻ mạnh.
2. phẳng; phẳng phiu。衣着挺括、舒展。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挺

đĩnh挺:đĩnh đạc
đễnh挺: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát脱:thoát khỏi
thoạt脱:thoạt tiên
thoắt脱:thoăn thoắt
xoát脱:xuýt xoát
xoắt脱: 
挺脱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挺脱 Tìm thêm nội dung cho: 挺脱