Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 挺脱 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǐngtuō] 1. mạnh mẽ; chắc nịch。强劲;结实。
文字挺脱
văn chương mạnh mẽ
这匹马真挺脱。
con ngựa này thật khoẻ mạnh.
2. phẳng; phẳng phiu。衣着挺括、舒展。
文字挺脱
văn chương mạnh mẽ
这匹马真挺脱。
con ngựa này thật khoẻ mạnh.
2. phẳng; phẳng phiu。衣着挺括、舒展。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挺
| đĩnh | 挺: | đĩnh đạc |
| đễnh | 挺: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱
| thoát | 脱: | thoát khỏi |
| thoạt | 脱: | thoạt tiên |
| thoắt | 脱: | thoăn thoắt |
| xoát | 脱: | xuýt xoát |
| xoắt | 脱: |

Tìm hình ảnh cho: 挺脱 Tìm thêm nội dung cho: 挺脱
