Từ: 挽具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挽具:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挽具 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎnjù] dụng cụ mắc vào súc vật kéo xe。套在牲畜身上用以拉车的器具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挽

vãn:vãn (kéo lôi); vãn ca (khóc), vãn hồi (tháo gỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ
挽具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挽具 Tìm thêm nội dung cho: 挽具