Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 捻军 trong tiếng Trung hiện đại:
[niǎnjūn] Niệp quân (quân khởi nghĩa nông dân phía bắc An Huy, Hà Nam, Trung Quốc năm 1852-1868)。清代安徽北部和河南一带的农民起义军(1852-1868)。领袖有张洛行、赖文光、张宗禹等,曾受太平天国领导,配合作战,1866年分 为东捻、西捻两支,最后都在清军镇压下失败。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 捻
| niêm | 捻: | niêm phong |
| niết | 捻: | niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay) |
| niệm | 捻: | niệm (xoắn bằng ngón tay) |
| niệp | 捻: | |
| nuốm | 捻: | |
| ném | 捻: | ném đá |
| núm | 捻: | khúm núm |
| nạm | 捻: | nạm gạo; nạm vàng |
| nắm | 捻: | nắm tay, cầm nắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 军
| quân | 军: | quân đội |

Tìm hình ảnh cho: 捻军 Tìm thêm nội dung cho: 捻军
