Từ: 捻度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捻度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捻度 trong tiếng Trung hiện đại:

[niǎndù] độ xoắn。在单位长度的纱中,纤维所捻成的回旋数。纱的强度主要由捻度决定,一般捻度大强度也大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捻

niêm:niêm phong
niết:niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay)
niệm:niệm (xoắn bằng ngón tay)
niệp: 
nuốm: 
ném:ném đá
núm:khúm núm
nạm:nạm gạo; nạm vàng
nắm:nắm tay, cầm nắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
捻度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捻度 Tìm thêm nội dung cho: 捻度