Từ: 仇恨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仇恨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cừu hận
Oán giận, thù hằn. ☆Tương tự:
phẫn hận
恨,
tăng hận
恨. ★Tương phản:
cảm kích
激,
hỉ hoan
歡,
hỉ ái
愛,
ân huệ
惠,
ân ái
愛,
hữu hảo
好,
hữu ái
愛.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Một đích kết ta tiểu nhân cừu hận, sử nhân hàm oán
恨, 使怨 (Đệ lục thập nhất hồi) Đừng nên gây thù hằn với bọn tiểu nhân, để người ta oán ghét.

Nghĩa của 仇恨 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóuhèn] thù hận; cừu hận; mối thù; oán hận。因利害矛盾而产生的强烈憎恨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仇

cừu:cừu hận, oán cừu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恨

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hận:hận thù, oán hận
hằn:hằn học, thù hằn
hờn:căm hờn, oán hờn
仇恨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仇恨 Tìm thêm nội dung cho: 仇恨