Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngụy danh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ ngụy danh:
ngụy danh
Tiếng xấu, ác danh.
◇Khuất Nguyên 屈原:
Chúng sàm nhân chi tật đố hề, Bị dĩ bất từ chi ngụy danh
眾讒人之嫉妒兮, 被以不慈之偽名 (Cửu chương 九章, Ai Dĩnh 哀郢).Giả danh, mạo danh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: danh
| danh | 争: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| danh | 爭: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |

Tìm hình ảnh cho: ngụy danh Tìm thêm nội dung cho: ngụy danh
