Chữ 闖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闖, chiết tự chữ SẤM, SẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闖:

闖 sấm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 闖

闖

Chiết tự chữ 闖

Chiết tự chữ sấm, sấn bao gồm chữ 門 馬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

闖 cấu thành từ 2 chữ: 門, 馬
  • 門 mon, món, môn
  • 馬 mã, mở, mứa, mựa
  • sấm [sấm]

    U+95D6, tổng 18 nét, bộ Môn 门 [門]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 闯;
    Pinyin: chuang3, chen4;
    Việt bính: cong2;

    闖 sấm

    Nghĩa Trung Việt của từ 闖

    (Tính) Dáng ngựa chạy ra khỏi cổng.

    (Tính)
    Dáng ló đầu ra.

    (Động)
    Xông vào.
    ◎Như: sấm tịch 闖
    席 xông vào mâm ngồi ăn, vào dự tiệc nửa chừng.
    ◇Tây du kí 西遊記: Ngộ Không tài án hạ vân đầu, kính sấm nhập triều môn lí 悟空才按下雲頭. 徑闖入朝門裏 (Đệ tam hồi) (Tôn) Ngộ Không bèn từ trên mây xuống, xông thẳng vào cung điện.

    (Động)
    Xông pha, lăn lộn, lịch luyện, chạy vạy kiếm sống.
    ◎Như: sấm giang hồ 闖江湖 vùng vẫy bôn tẩu chốn giang hồ, sấm đãng 闖蕩 phiêu bạt.

    (Động)
    Xảy ra thình lình, bất ngờ.
    ◎Như: sấm họa 闖禍 họa xảy đến bất ngờ.

    sấm, như "sấm (đổ xô tới, ùa tới): sấm tiến, sấm tướng (tướng đi đầu)" (vhn)
    sấn, như "sấn vào" (btcn)

    Chữ gần giống với 闖:

    闐, 闑, 闒, 闓, 闔, 闕, 闖, 闗, 闘, 𨶙, 𨶛,

    Dị thể chữ 闖

    闯,

    Chữ gần giống 闖

    闂, 閭, 閴, 閳, 閲, 閱, 閰, 閯, 閮, 閬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 闖 Tự hình chữ 闖 Tự hình chữ 闖 Tự hình chữ 闖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 闖

    sấm闖:sấm (đổ xô tới, ùa tới): sấm tiến, sấm tướng (tướng đi đầu)
    sấn闖:sấn vào
    闖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 闖 Tìm thêm nội dung cho: 闖