Nghĩa của 掏腰包 trong tiếng Trung hiện đại:
[tāoyāobāo] 1. xuất tiền túi; bỏ tiền túi。在腰包掏(钱),多指出钱。
今天这顿饭我付钱,不用你掏腰包。
bữa cơm hôm nay tôi đãi, không cần anh phải trả.
2. móc túi (ăn trộm tiền của người khác.)。指小偷从别人腰包里偷东西。
今天这顿饭我付钱,不用你掏腰包。
bữa cơm hôm nay tôi đãi, không cần anh phải trả.
2. móc túi (ăn trộm tiền của người khác.)。指小偷从别人腰包里偷东西。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 掏
| thao | 掏: | thao (đào, khoét) |
| đào | 掏: | đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腰
| eo | 腰: | lưng eo |
| oeo | 腰: | cây oeo |
| ro | 腰: | lưng eo |
| yêu | 腰: | yêu tử (quả thận); yêu bao (cái túi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 包
| bao | 包: | bao bọc |
| bâu | 包: |

Tìm hình ảnh cho: 掏腰包 Tìm thêm nội dung cho: 掏腰包
