Từ: 排他性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 排他性:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 排 • 他 • 性

Nghĩa của 排他性 trong tiếng Trung hiện đại:

[páitāxìng] tính chất biệt lập。一事物不容许另一事物与自己在同一范围内并存的性质。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai排:bẻ bai
bay排:bay bướm
bài排:an bài
bày排:bày đặt; bày biện
bầy排:một bầy; bầy vẽ
bời排:chơi bời; tơi bời
vài排:vài ba người
vời排:cho vời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 他

tha他:tha phương cầu thực
thà他:thật thà
thè他:thè lè
thơ他:thơ thẩn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính性:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh性:tánh tình (tính tình)
tính性:tính tình; nam tính
排他性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 排他性 Tìm thêm nội dung cho: 排他性