Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 三头六臂 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三头六臂:
Nghĩa của 三头六臂 trong tiếng Trung hiện đại:
[sāntóuliùbì] Hán Việt: TAM ĐẦU LỤC TÍ
ba đầu sáu tay; giỏi giang; tài ba; tài giỏi。比喻了不起的本领。
离开群众,你就是有三头六臂也不顶用。
xa rời quần chúng, anh có ba đầu sáu tay cũng không làm gì được.
ba đầu sáu tay; giỏi giang; tài ba; tài giỏi。比喻了不起的本领。
离开群众,你就是有三头六臂也不顶用。
xa rời quần chúng, anh có ba đầu sáu tay cũng không làm gì được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 六
| lúc | 六: | một lúc |
| lộc | 六: | lăn lộc cộc; lộc bình |
| lục | 六: | lục đục |
| lụt | 六: | lụt lội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 臂
| tí | 臂: | tí (cánh tay) |

Tìm hình ảnh cho: 三头六臂 Tìm thêm nội dung cho: 三头六臂
