Từ: 阿斯马拉 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿斯马拉:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 阿 • 斯 • 马 • 拉
Nghĩa của 阿斯马拉 trong tiếng Trung hiện đại:
[āsīmǎlā] Asmara (thành phố của Ê-ti-ô-pi-a)。埃塞俄比亚东部一城市,靠近红海,海拔约2,227米(7,300英尺),曾作为意大利侵略埃塞俄比亚的一个基地(1935-1936年)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿
| a | 阿: | a tòng, a du |
| à | 阿: | à ra thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉
| dập | 拉: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| giập | 拉: | giập giờn |
| loạt | 拉: | một loạt |
| láp | 拉: | nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định) |
| lạp | 拉: | lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe) |
| lấp | 拉: | lấp đất lại |
| lắp | 拉: | lắp tên |
| lọp | 拉: | lọp bọp |
| lớp | 拉: | lớp lớp sóng dồi |
| lợp | 拉: | lợp nhà |
| ráp | 拉: | ráp lại |
| rấp | 拉: | |
| rập | 拉: | rập rình |
| rắp | 拉: | rắp ranh; rắp mưu; răm rắp |
| sắp | 拉: | sắp đặt, sắp sửa |
| sụp | 拉: | sụp xuống |
| xập | 拉: | xập xoè |
| xệp | 拉: | ngồi xệp xuống đất |
| đập | 拉: | đánh đập, đập lúa, đập phá |