Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 阿斯马拉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿斯马拉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阿斯马拉 trong tiếng Trung hiện đại:

[āsīmǎlā] Asmara (thành phố của Ê-ti-ô-pi-a)。埃塞俄比亚东部一城市,靠近红海,海拔约2,227米(7,300英尺),曾作为意大利侵略埃塞俄比亚的一个基地(1935-1936年)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
阿斯马拉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿斯马拉 Tìm thêm nội dung cho: 阿斯马拉