Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 冷藏 trong tiếng Trung hiện đại:
[lěngcáng] ướp lạnh。把食物、药品等贮存在低温设备里,以免变质、腐烂。
冷藏库。
kho ướp lạnh.
冷藏库。
kho ướp lạnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷
| linh | 冷: | lung linh |
| liểng | 冷: | liểng xiểng |
| lành | 冷: | lành mạnh |
| lãnh | 冷: | lãnh (lạnh lẽo) |
| lênh | 冷: | lênh đênh |
| lạnh | 冷: | lạnh lẽo |
| lảnh | 冷: | lanh lảnh; lảnh khảnh |
| lểnh | 冷: | |
| rãnh | 冷: | rãnh nước |
| rảnh | 冷: | rảnh rang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏
| tàng | 藏: | tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng |
| tạng | 藏: | Đạo tạng, Tây Tạng |

Tìm hình ảnh cho: 冷藏 Tìm thêm nội dung cho: 冷藏
