Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bài hãm
Hãm hại, sắp đặt để hại người khác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 排
| bai | 排: | bẻ bai |
| bay | 排: | bay bướm |
| bài | 排: | an bài |
| bày | 排: | bày đặt; bày biện |
| bầy | 排: | một bầy; bầy vẽ |
| bời | 排: | chơi bời; tơi bời |
| vài | 排: | vài ba người |
| vời | 排: | cho vời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陷
| hoắm | 陷: | sâu hoắm |
| hãm | 陷: | giam hãm, vây hãm; hãm hại |
| hóm | 陷: | hóm hỉnh |
| hẩm | 陷: | |
| hẳm | 陷: | bờ hẳm (dốc xuống, sụp xuống sâu) |
| hỏm | 陷: | lỗ hỏm (sâu lõm vào) |

Tìm hình ảnh cho: 排陷 Tìm thêm nội dung cho: 排陷
