Chữ 轖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轖, chiết tự chữ SẮC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 轖:

轖 sắc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 轖

Chiết tự chữ sắc bao gồm chữ 車 嗇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

轖 cấu thành từ 2 chữ: 車, 嗇
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • sắc
  • sắc [sắc]

    U+8F56, tổng 20 nét, bộ Xa 车 [車]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: se4;
    Việt bính: sik1;

    sắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 轖

    (Danh) Hòm xe, thùng xe.

    (Danh)
    Mượn chỉ xe.

    (Phó)
    Nghẽn, tắc, không thuận.

    Nghĩa của 轖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sè]Bộ: 车- Xe
    Số nét: 20
    Hán Việt: SẮC
    hòm xe。古代车旁用皮革交错而成的障蔽物。

    Chữ gần giống với 轖:

    , , , , , 𨎴, 𨏄,

    Dị thể chữ 轖

    𰺙,

    Chữ gần giống 轖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 轖 Tự hình chữ 轖 Tự hình chữ 轖 Tự hình chữ 轖

    轖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 轖 Tìm thêm nội dung cho: 轖