Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 探视 trong tiếng Trung hiện đại:
[tànshì] 1. thăm; thăm viếng。看望。
探视病人
thăm người bệnh
2. xem; xem xét; quan sát。察看。
向窗外探视
quan sát ngoài cửa
探视病人
thăm người bệnh
2. xem; xem xét; quan sát。察看。
向窗外探视
quan sát ngoài cửa
Nghĩa chữ nôm của chữ: 探
| phăm | 探: | phăm phăm chạy tới |
| thám | 探: | thám thính, do thám, thám tử |
| thăm | 探: | bốc thăm |
| thớm | 探: | thẳng thớm |
| xom | 探: | đi lom xom; xom cá (đâm cá) |
| xăm | 探: | đi xăm xăm; xăm vào mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 视
| thị | 视: | thị sát; giám thị |

Tìm hình ảnh cho: 探视 Tìm thêm nội dung cho: 探视
