Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 探身 trong tiếng Trung hiện đại:
[tànshēn] thò người ra。向前伸出上体。
探身向门里望了一下。
thò người ra cửa nhìn.
探身向门里望了一下。
thò người ra cửa nhìn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 探
| phăm | 探: | phăm phăm chạy tới |
| thám | 探: | thám thính, do thám, thám tử |
| thăm | 探: | bốc thăm |
| thớm | 探: | thẳng thớm |
| xom | 探: | đi lom xom; xom cá (đâm cá) |
| xăm | 探: | đi xăm xăm; xăm vào mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
| thân | 身: | thân mình |

Tìm hình ảnh cho: 探身 Tìm thêm nội dung cho: 探身
