Từ: 探身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 探身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 探身 trong tiếng Trung hiện đại:

[tànshēn] thò người ra。向前伸出上体。
探身向门里望了一下。
thò người ra cửa nhìn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
探身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 探身 Tìm thêm nội dung cho: 探身