Từ: 接事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接事:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 接 • 事

Nghĩa của 接事 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēshì] nhận việc; bắt đầu công tác; nhận chức。接受职务并开始工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp接:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự事:sự việc
xì事:xì mũi, xì hơi; lì xì
接事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 接事 Tìm thêm nội dung cho: 接事