Từ: 低氧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低氧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 低氧 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīyǎng] sự giảm ô-xy huyết。(医)缺乏氧气;任何一种生理性氧量不足或组织需氧量不足的状态。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氧

dưỡng:dưỡng hoá (khí óc-xi)
低氧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低氧 Tìm thêm nội dung cho: 低氧