Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 极圈 trong tiếng Trung hiện đại:
[jíquān] vòng cực; cực khuyên (từ vĩ độ 66o33" trở lên)。地球上66o33" 的纬线所形成的圈,在北半球的叫北极圈,在南半球的叫南极圈。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 极
| cực | 极: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圈
| khoen | 圈: | khoen cửa (vòng nhỏ thường bằng kim loại để giữ chặt hoặc để móc vào vật khác); khoen mắt (vùng xung quanh mắt) |
| khuyên | 圈: | khuyên tai |
| quyên | 圈: | quyên (chuồng) |
| quyền | 圈: |

Tìm hình ảnh cho: 极圈 Tìm thêm nội dung cho: 极圈
