Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 塃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塃, chiết tự chữ HOANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 塃

Chiết tự chữ hoang bao gồm chữ 土 荒 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

塃 cấu thành từ 2 chữ: 土, 荒
  • thổ, đỗ, độ
  • hoang, hoăng
  • []

    U+5843, tổng 12 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huang1, xi4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 塃


    hoang, như "chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang" (gdhn)

    Nghĩa của 塃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huāng]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 12
    Hán Việt: HOANG
    quặng; đá quặng; khoáng vật khai thác được。开采出来的矿石。

    Chữ gần giống với 塃:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 塃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 塃 Tự hình chữ 塃 Tự hình chữ 塃 Tự hình chữ 塃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 塃

    hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
    塃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 塃 Tìm thêm nội dung cho: 塃