Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 塃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塃, chiết tự chữ HOANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塃:
塃
Pinyin: huang1, xi4;
Việt bính: ;
塃
Nghĩa Trung Việt của từ 塃
hoang, như "chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang" (gdhn)
Nghĩa của 塃 trong tiếng Trung hiện đại:
[huāng]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 12
Hán Việt: HOANG
quặng; đá quặng; khoáng vật khai thác được。开采出来的矿石。
Số nét: 12
Hán Việt: HOANG
quặng; đá quặng; khoáng vật khai thác được。开采出来的矿石。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塃
| hoang | 塃: | chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang |

Tìm hình ảnh cho: 塃 Tìm thêm nội dung cho: 塃
