Từ: 大規模 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大規模:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 規 • 模

đại quy mô
Phạm vi lớn, bề thế rộng lớn, cuộc diện lớn.
◎Như:
đại quy mô đích quân sự diễn tập
大規模的軍事演習.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 規

qui規:quy luật
quy規:quy củ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 模

mo模:mo nang
mu模:mu rùa
mua模:mua bán, cây mua
mò模: 
mô模:mô phạm
mù模:mù u (cây giống cây hoa mai)
mạc模:khuôn mẫu
mọ模:tọ mọ
mọt模: 
大規模 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大規模 Tìm thêm nội dung cho: 大規模