Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 草写 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎoxiě] lối viết thảo; cách viết thảo; chữ viết tay; viết liền nét。草体。
"天"字的草写是什么样儿?
chữ "Thiên" viết thảo ra sao?
a是a的草写
a là cách viết liền của chữ a
"天"字的草写是什么样儿?
chữ "Thiên" viết thảo ra sao?
a是a的草写
a là cách viết liền của chữ a
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 写
| tả | 写: | miêu tả |

Tìm hình ảnh cho: 草写 Tìm thêm nội dung cho: 草写
