Cao su chống va đập cửa
Nghĩa vỗ trong tiếng Việt:
["- 1 đgt 1. Đập bàn tay vào vật gì: Vỗ bụng. 2. Đập vào: Sóng vỗ bờ; Sóng dồn mặt nước, vỗ long bong (HXHương).","- 2 đgt Nuôi cho béo bằng lượng thức ăn trên mức thường: Gần đến tết phải vỗ con lợn; Vỗ con gà thiến.","- 3 đgt Không trả lại cái đáng lẽ mình phải trả: Vỗ nợ; Vỗ ơn."]Dịch vỗ sang tiếng Trung hiện đại:
龅 《龅牙>抚; 拊; 拍; 扑; 拍打 《用手掌轻轻地打。》vỗ tay
拊手
phủi tay; vỗ tay.
拍手。
鼓 《使某些乐器或东西发出声音; 敲。》
vỗ tay
鼓掌
击 《打; 敲打。》
vỗ tay.
击掌。
扑打 《用扁平的东西猛然朝下打。》
扑扇 《扑棱。》
扇动 《摇动(像扇子的东西)。》
振 《摇动; 挥动。》
vỗ cánh
振翅
Nghĩa chữ nôm của chữ: vỗ
| vỗ | 嘸: | vỗ về |
| vỗ | 憪: | vỗ về; vỗ béo |
| vỗ | : | vỗ về; vỗ béo |
| vỗ | 把: | vỗ tay, vỗ ngực |
| vỗ | 𢯞: | vỗ tay |
| vỗ | 撫: | vỗ về |
| vỗ | 𢷵: | vỗ ngực |
| vỗ | 舞: | vỗ hẹn (lỡ hẹn) |

Tìm hình ảnh cho: vỗ Tìm thêm nội dung cho: vỗ
