Từ: 方位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 方位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 方位 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāngwèi] 1. phương; hướng; bên; phía。方向。东、南、西、北为基本方位;东北、东南、西北、西南为中间方位。
2. phương vị; phương hướng (phương hướng và vị trí)。方向和位置。
下着大雨,辨不清方位。
mưa lớn quá, không phân biệt được phương hướng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
方位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 方位 Tìm thêm nội dung cho: 方位