Từ: sái có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ sái:
Đây là các chữ cấu thành từ này: sái
Pinyin: cha4, cha3;
Việt bính: caa3;
衩 sái
Nghĩa Trung Việt của từ 衩
(Danh) Tà áo, tà váy (chỗ hai bên áo hay váy xẻ ra).§ Cũng gọi là sái khẩu 衩口.
(Danh) Mượn chỉ bao thắt lưng, hầu bao.
(Danh) Khố ngắn, quần ngắn mặc sát người, quần đùi.
◎Như: tam giác khố sái 三角褲衩 slip.
(Danh) Phiếm chỉ quần.
(Tính) Khác thường, kì dị.
sái, như "khố sái (quần lót đàn ông)" (gdhn)
xái, như "xái quần (đồ mặc lót ở dưới)" (gdhn)
xoa, như "xoa (đường xẻ hông áo)" (gdhn)
Nghĩa của 衩 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: SÁT
quần cộc; quần đùi。(衩 儿)短裤(多指贴身穿的)。
Ghi chú: 另见chà。
[chà]
Bộ: 衤(Y)
Hán Việt: XOA
đường xẻ; chỗ xẻ tà áo。衣服旁边开口的地方。
Ghi chú: 另见chǎ。
Tự hình:

sái, tẩy, thối [sái, tẩy, thối]
U+6D12, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: sa3, cui3, xi3, xian3, sen3, xun4;
Việt bính: saa2 sai2 sin2;
洒 sái, tẩy, thối
Nghĩa Trung Việt của từ 洒
(Động) Vẩy nước.◎Như: tảo địa tiên sái nhất ta thủy 掃地先洒一些水 trước khi quét đất cần vẩy ít nước.
(Danh) Sái gia 洒家 tiếng tự xưng (thời Tống Nguyên).
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Dương Chí đạo: Hảo hán kí nhiên nhận đắc sái gia 楊志道: 好漢既然認得洒家 (Đệ thập nhị hồi) Dương Chí nói: vị hảo hán đã nhận ra tôi.
(Tính) Tự tại, không câu thúc.
◎Như: sái như 洒如 tiêu sái phiêu dật.Một âm là tẩy.
(Động) Gội rửa.
§ Thông tẩy 洗.
(Phó) Tẩy nhiên 洒然 sợ hoảng, sửng sốt.
◇Trang Tử 莊子: Ngô tẩy nhiên dị chi 吾洒然異之 (Canh Tang Sở 庚桑楚) Ta kinh ngạc lấy làm lạ.Một âm là tiển.
(Phó) Cung kính.
◎Như: tiển nhiên 洒然 dáng cung kính.
◇Sử Kí 史記: Thị nhật quan Phạm Sư chi kiến giả, quần thần mạc bất tiển nhiên biến sắc dịch dong giả 是日觀范雎之見者, 群臣莫不洒然變色易容者 (Quyển thất thập cửu, Phạm Sư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) Ngày hôm đó thấy Phạm Sư, quần thần không ai là không biến sắc mặt, kính nể.Lại một âm là thối.
(Tính) Chót vót.
◇Thi Kinh 詩經: Tân đài hữu thối 新臺有洒 (Bội phong 邶風, Tân đài 新臺) Cái đài mới có dáng cao chót vót.
§ Giản thể của chữ 灑.
sái, như "sái lệ (chảy nước mắt); sái tảo (rảy nước rồi quét)" (vhn)
rải, như "rải rác" (btcn)
rảy, như "rảy nước" (btcn)
rưới, như "rưới xuống" (btcn)
tưới, như "tưới cây" (btcn)
rẩy, như "rẩy nước" (gdhn)
tẩy, như "tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy" (gdhn)
vẩy, như "vẩy nước" (gdhn)
Nghĩa của 洒 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǎ]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: SÁI
1. vẩy; rắc; tung (nước)。使(水或其他东西)分散地落下。
扫地的时候先洒些水。
khi quét nhà trước tiên hãy vẩy một ít nước.
2. vãi; rơi vãi。分散地落下。
把洒在地上的粮食捡起来。
nhặt gạo rơi vãi dưới đất.
3. họ Sái。(Sǎ)姓。
Ghi chú: (古>"洒"又同"洗"xǐ。
Từ ghép:
洒狗血 ; 洒家 ; 洒泪 ; 洒落 ; 洒洒 ; 洒扫 ; 洒脱
Chữ gần giống với 洒:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Pinyin: shua3, nai4;
Việt bính: saa2;
耍 sái, xọa
Nghĩa Trung Việt của từ 耍
(Động) Chơi, đùa.◎Như: sái hóa 耍貨 đồ chơi của trẻ con.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hảo, nhĩ tiện hạ tràng lai thích nhất hồi sái 好, 你便下場來踢一回耍 (Đệ nhị hồi) Được, ngươi bước xuống đá (cầu) một hồi chơi.
(Động) Làm trò.
◎Như: sái hầu nhi 耍猴兒 bắt khỉ làm trò.
(Động) Múa may, nghịch.
◎Như: sái đại đao 耍大刀 múa đại đao, sái chủy bì 耍嘴皮 khua môi múa mép.
(Động) Giở trò.
◎Như: sái lại 耍賴 giở trò vô lại.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là xọa.
sái, như "sái tiếu (nói đùa); sái lộng (giỡn)" (gdhn)
Nghĩa của 耍 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: XOẠ
1. chơi; chơi đùa。玩;玩耍。
让孩子到院子里耍去。
đýa trẻ em ra ngoài sân chơi.
全社的大事,可不是耍的!
việc lớn của cả hợp tác xã, không phải là chuyện đùa.
2. giở trò; trêu chọc; đùa nghịch。玩弄;戏弄。
耍刀。
nghịch dao; chơi dao.
耍花枪。
giở trò; giở đòn.
耍猴儿。
trêu chọc khỉ.
3. thể hiện; tỏ ra; tỏ rõ。施展;表现出来(多含贬义)。
耍笔杆。
thể hiện tài viết lách.
耍脾气。
nổi khùng.
耍威风。
tỏ rõ uy thế.
耍态度。
tỏ thái độ.
4. họ Xoạ。(Shuǎ)姓。
Từ ghép:
耍把 ; 耍笔杆 ; 耍花腔 ; 耍花招 ; 耍滑 ; 耍奸 ; 耍赖 ; 耍弄 ; 耍贫嘴 ; 耍钱 ; 耍无赖 ; 耍笑 ; 耍心眼儿 ; 耍子 ; 耍嘴皮子
Tự hình:

Pinyin: chai4;
Việt bính: caai3;
虿 sái, mại
Nghĩa Trung Việt của từ 虿
Giản thể của chữ 蠆.Nghĩa của 虿 trong tiếng Trung hiện đại:
[chài]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 9
Hán Việt: SAI
bò cạp; bọ cạp。蝎子的一类的有毒的动物。
蜂虿有毒。
con bò cạp có nọc độc.
Dị thể chữ 虿
蠆,
Tự hình:

Pinyin: shai4;
Việt bính: saai3;
晒 sái
Nghĩa Trung Việt của từ 晒
(Động) Phơi nắng cho khô.◎Như: sái y phục 晒衣服 phơi quần áo.
§ Cũng viết là 曬.
sái, như "nhật sái vũ lâm (nắng rọi vào)" (gdhn)
sấy, như "sấy khô" (gdhn)
Nghĩa của 晒 trong tiếng Trung hiện đại:
[shài]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 10
Hán Việt: SÁI
1. nắng chiếu; chiếu; nắng。太阳把阳热射到物体上。
烈日晒得人头昏眼花。
nắng đến nỗi đầu váng mắt hoa.
2. phơi; phơi nắng; sưởi nắng;tắm nắng。在阳光下吸收光和热。
晒粮食。
phơi lương thực.
让孩子们多晒太阳。
để cho trẻ con tắm nắng nhiều.
晒伤妆
trang điểm kiểu rám nắng
Từ ghép:
晒垡 ; 晒暖儿 ; 晒台 ; 晒图 ; 晒烟
Tự hình:

U+796D, tổng 11 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: ji4, zhai4;
Việt bính: zai3
1. [主祭] chủ tế 2. [家祭] gia tế;
祭 tế, sái
Nghĩa Trung Việt của từ 祭
(Động) Cúng bái quỷ thần.◎Như: tế thần 祭神 cúng thần, tế thiên 祭天 tế trời.
(Động) Viếng, truy điệu (người đã chết).
◎Như: tế liệt sĩ 祭烈士 truy điệu liệt sĩ.
◇Trang Tử 莊子: Tham đắc vong thân, bất cố phụ mẫu huynh đệ, bất tế tiên tổ 貪得忘親, 不顧父母兄弟, 不祭先祖 (Đạo Chích 盜跖) Tham được quên cả thân thích, không đoái hoài cha mẹ anh em, không cúng giỗ tổ tiên.
◇Trương Tịch 張籍: Dục tế nghi quân tại, Thiên nhai tiếu thử thì 欲祭疑君在, 天涯笑此時 (Một phiền cố nhân 沒蕃故人) Muốn làm lễ điếu, (nhưng) ngờ chàng còn sống, Ở bên trời đang cười lúc này.
(Động) Niệm chú để thì hành phép báu (thường dùng trong tiểu thuyết cổ).
(Danh) Nghi thức lễ bái.
◎Như: gia tế 家祭 nghi thức lễ bái ở trong nhà.Một âm là sái.
(Danh) Tên nước cổ đời nhà Chu, nay thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.
(Danh) Họ Sái.
tế, như "tế lễ, tế văn" (vhn)
Nghĩa của 祭 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: TẾ
1. thờ cúng; cúng tế。祭祀。
祭坛。
bàn thờ.
祭祖宗。
thờ cúng tổ tông.
2. tế; truy điệu。祭奠。
公祭死难烈士。
lễ truy điệu các liệt sĩ đã hy sinh.
3. sử dụng ( bảo pháp)。使用(法宝)。
Từ ghép:
祭奠 ; 祭礼 ; 祭祀 ; 祭坛 ; 祭文 ; 祭灶
[zhài]
Bộ: 示(Thị)
Hán Việt: SÁI
họ Sái。姓。
Tự hình:

Pinyin: chai4, cuo2;
Việt bính: caai3 co4;
瘥 ta, sái
Nghĩa Trung Việt của từ 瘥
(Danh) Bệnh.◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Chửng sinh linh chi yêu ta 拯生靈之夭瘥 (Đại Hoài Nam 代淮南) Cứu vớt sinh linh bị tai vạ bệnh tật.Một âm là sái.
(Động) Ốm khỏi, bệnh khỏi.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Thị hảo lương dược, kim lưu tại thử, nhữ khả thủ phục, vật ưu bất sái 是好良藥, 今留在此, 汝可取服, 勿憂不瘥 (Như Lai thọ lượng 如來壽量) Thuốc lành tốt này, nay để ở đây, các con nên lấy uống, chớ lo không khỏi bệnh.
sái, như "sái (hết bệnh)" (gdhn)
ta, như "ta (khỏi bệnh)" (gdhn)
Nghĩa của 瘥 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: SÁI
khỏi bệnh。病愈。
Ghi chú: 另见cuá。
[cuō]
Bộ: 疒(Nạch)
Hán Việt: TOÀ
ốm; bệnh。病。
Ghi chú: 另见chài。
Tự hình:

Pinyin: zhai4, ji4;
Việt bính: zaai3;
瘵 sái
Nghĩa Trung Việt của từ 瘵
(Danh) Bệnh tật.◇Kỉ Quân 紀昀: Bán tải hậu, bệnh sái, dạ thấu bất năng tẩm 半載後, 病瘵, 夜嗽不能寢 (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記) Nửa năm sau, đau bệnh, đêm ho ngủ không được.
(Danh) Bệnh phổi có hạch kết.
◎Như: lao sái 癆瘵 bệnh lao phổi.
(Danh) Tai họa, họa hại.
(Tính) Thống khổ.
trái, như "trái (bệnh sởi)" (gdhn)
Nghĩa của 瘵 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: SÁI
书
bệnh; ốm; đau。病。
Tự hình:

Pinyin: cai4;
Việt bính: coi3 zoi3;
縩 sái
Nghĩa Trung Việt của từ 縩
(Trạng thanh) Túy sái 綷縩: xem túy 綷.Nghĩa của 縩 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt:
(một loại tơ thời xưa)。古代的一种丝。
Chữ gần giống với 縩:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Dị thể chữ 縩
𮉯,
Tự hình:

Pinyin: chai4;
Việt bính: caai3;
蠆 sái, mại
Nghĩa Trung Việt của từ 蠆
(Danh) Một giống bò cạp.(Danh) Sái giới 蠆芥 sự vướng mắc, điều vướng vít trong lòng làm cho không thoải mái.
◇Chu Di Tôn 朱彝尊: Bách hồ tứ khuynh đảo, Thốn tâm vô sái giới 百壺恣傾倒, 寸心無蠆介 (Tống Chu tham quân tại tuấn chi quan Thái Nguyên 送周參軍在浚之官太原) Trăm bầu rượu tha hồ dốc uống, Tấc lòng không một chút gì vướng mắc.
(Danh) Thủy sái 水蠆 ấu trùng của chuồn chuồn.
§ Ta quen đọc là mại.
mại, như "cá mại (tép mại)" (gdhn)
Dị thể chữ 蠆
虿,
Tự hình:

Pinyin: sa3, li2, xian3, xi3, shi1;
Việt bính: saa2
1. [灑脫] sái thoát 2. [蕭灑] tiêu sái;
灑 sái
Nghĩa Trung Việt của từ 灑
(Động) Vẩy nước, tưới, rưới.◎Như: sái thủy tảo địa 灑水掃地 vẩy nước quét đất, hương thủy sái địa 香水灑地 nước thơm rưới đất.
(Động) Phân tán, rải, rắc.
◎Như: thang sái liễu 湯灑了 nước nóng tung tóe ra, hoa sanh sái liễu nhất địa 花生灑了一地 đậu phọng rải rắc trên đất.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Mao phi độ giang sái giang giao 茅飛渡江灑江郊 (Mao ốc vi thu phong sở phá ca 茅屋為秋風所破歌) (Cỏ mái) tranh bay qua sông, rải khắp vùng ven sông.
(Động) Tung, ném.
◇Phan Nhạc 潘岳: Sái điếu đầu võng 灑釣投網 (Tây chinh phú 西征賦) Ném câu quăng lưới.
(Động) Vung bút, vẫy bút (viết, vẽ).
◎Như: huy sái 揮灑 vẫy bút.
(Tính) Tự nhiên không bó buộc.
◎Như: sái lạc 灑落, sái thoát 灑脫, tiêu sái 瀟灑 đều nghĩa là tiêu dao tự tại, không bị ràng buộc.(Phó, tính) Sái nhiên 灑然: (1) Giật mình, kinh ngạc.
◇Trang Tử 莊子: Canh Tang tử chi thủy lai, ngô sái nhiên dị chi 庚桑子之始來, 吾灑然異之 (Canh Tang Sở 庚桑楚) Thầy Canh Sở lúc mới đến, chúng ta lấy làm ngạc nhiên lạ lùng. (2) Ngay ngắn, sạch sẽ.
◇Quy Hữu Quang 歸有光: Hộ nội sái nhiên 戶內灑然 (Tiên tỉ sự lược 先妣事略) Trong nhà ngăn nắp sạch sẽ.
rợi, như "mới rợi" (vhn)
sái, như "sái lệ (chảy nước mắt); sái tảo (rảy nước rồi quét)" (btcn)
Dị thể chữ 灑
洒,
Tự hình:

Pinyin: shai4;
Việt bính: saai3;
曬 sái
Nghĩa Trung Việt của từ 曬
(Động) Phơi, phơi khô.◇Trương Kế 張繼: Mạc sân bồi trà yên ám, Khước hỉ sái cốc thiên tình 莫嗔焙茶煙暗, 卻喜曬穀天晴 (San gia 山家) Đừng bực sấy trà khói ám, Mà hãy mừng phơi cốc trời tạnh ráo.
(Động) Chiếu, rọi.
(Phó) Rất, lắm, cực.
§ Cũng viết là 晒.
sái, như "nhật sái vũ lâm (nắng rọi vào)" (gdhn)
Dị thể chữ 曬
晒,
Tự hình:

Dịch sái sang tiếng Trung hiện đại:
蹩 《脚腕子或手腕子扭伤了。》đi đứng không cẩn thận, bị sái đau chân quá走路不小心, 蹩痛了脚。
方
蹲 《腿、脚猛然落地, 因震动而受伤。》
bị sái chân.
蹲了腿。
扭 《拧伤(筋骨)。》
崴 《(脚)扭伤。》
偏差; 不对; 不合 《运动的物体离开确定方向的角度。》
走嘴; 失口 《说话不留神而泄漏机密或发生错误。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sái
| sái | 耍: | sái tiếu (nói đùa); sái lộng (giỡn) |
| sái | 差: | sái tay |
| sái | 晒: | nhật sái vũ lâm (nắng rọi vào) |
| sái | 曬: | nhật sái vũ lâm (nắng rọi vào) |
| sái | 殺: | sái tay |
| sái | 洒: | sái lệ (chảy nước mắt); sái tảo (rảy nước rồi quét) |
| sái | 灑: | sái lệ (chảy nước mắt); sái tảo (rảy nước rồi quét) |
| sái | 瘥: | sái (hết bệnh) |
| sái | 衩: | khố sái (quần lót đàn ông) |
| sái | 跴: | sái hạp (đạp thắng hãm xe) |
| sái | : | sái hạp (đạp thắng hãm xe) |
| sái | 踩: | sái hạp (đạp thắng hãm xe) |
Gới ý 15 câu đối có chữ sái:

Tìm hình ảnh cho: sái Tìm thêm nội dung cho: sái
