Từ: phơi gió có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phơi gió:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phơigió

Dịch phơi gió sang tiếng Trung hiện đại:

风干 《放在阴凉的地方, 让风吹干。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phơi

phơi:phơi phóng
phơi𣆏:phơi nắng
phơi𣈓:phơi phóng
phơi:phơi phóng
phơi:phơi phới
phơi:phơi phới
phơi𤇨:phơi phóng
phơi𤊬:phơi phóng
phơi𤊫:phơi phóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: gió

gió𱢻:gió bão, mưa gió
gió: 
gió:gió bão, mưa gió
gió𬰅:gió bão, mưa gió
gió𫕲:gió bão, mưa gió
gió𫖾:gió bão, mưa gió
gió𬲂:gió bão, mưa gió
gió𬲇:gió bão, mưa gió
gió𩙋:gió bão, mưa gió
gió𩙌:gió bão, mưa gió
gió𫗄:gió bão, mưa gió
gió𫗃:gió bão, mưa gió
gió𩙍:gió bão, mưa gió
gió𲋊:gió bụi
phơi gió tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phơi gió Tìm thêm nội dung cho: phơi gió