Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: rối loạn thần kinh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ rối loạn thần kinh:
Dịch rối loạn thần kinh sang tiếng Trung hiện đại:
神经错乱 《通常指精神病。》Nghĩa chữ nôm của chữ: rối
| rối | 𬗔: | rối rít, bối rối, tóc rối |
| rối | 𱹻: | rối rít, bối rối, tóc rối |
| rối | 𦆹: | rối rít, bối rối, tóc rối |
| rối | 𦇒: | rối rít, bối rối, tóc rối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: loạn
| loạn | 乱: | nổi loạn |
| loạn | 亂: | nổi loạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thần
| thần | 唇: | thần (môi), bần thần |
| thần | 娠: | thần (thời kì mang thai) |
| thần | 宸: | thần (buồng trong) |
| thần | 晨: | bần thần |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
| thần | 脣: | thần (môi), bần thần |
| thần | 臣: | thần dân, thần tử |
| thần | 辰: | tinh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kinh
| kinh | 京: | kinh đô |
| kinh | 徑: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
| kinh | 惊: | kinh động; kinh hãi; kinh ngạc |
| kinh | 泾: | sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc) |
| kinh | 涇: | sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc) |
| kinh | 㹵: | hoàng kinh (nai nhỏ da vàng kêu như chó sủa) |
| kinh | 痉: | động kinh, kinh phong |
| kinh | 痙: | động kinh, kinh phong |
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
| kinh | 經: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
| kinh | 胫: | kinh cốt (xương cẳng chân) |
| kinh | 脛: | kinh cốt (xương cẳng chân) |
| kinh | 茎: | kinh (thân các cây thuộc loại Thảo) |
| kinh | 荆: | kinh giới |
| kinh | 莖: | kinh (thân các cây thuộc loại Thảo) |
| kinh | 踁: | kinh cốt (xương cẳng chân) |
| kinh | 驚: | kinh động; kinh hãi; kinh ngạc |

Tìm hình ảnh cho: rối loạn thần kinh Tìm thêm nội dung cho: rối loạn thần kinh
