Từ: 白雲蒼狗 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白雲蒼狗:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 白 • 雲 • 蒼 • 狗
bạch vân thương cẩu
Mây trắng biến thành chó xanh. Tỉ dụ việc đời biến hóa vô thường. § Cũng nói là
bạch y thương cẩu
白衣蒼狗. Do hai câu thơ của ◇Đỗ Phủ 杜甫:
Thiên thượng phù vân như bạch y, Tư tu cải biến như thương cẩu
天上浮雲如白衣, 斯須改變如蒼狗 (Khả thán 可嘆) Trên trời mây nổi như áo trắng, Khoảnh khắc biến thành như chó xanh.
Nghĩa của 白云苍狗 trong tiếng Trung hiện đại:
[báiyúncānggǒu] Hán Việt: BẠCH VÂN THƯƠNG CẨU
thay đổi khôn lường; thế sự biến đổi huyền ảo khôn lường. (Thơ Đỗ Phủ, thời Đường, trong bài "Khả thán"có câu như sau: Trên trời màu mây biến đổi khi trắng như áo trắng, lúc lại đen như chó mực, ví như thế sự biến ảo khôn lường.) 天上浮云似白衣,斯须改变如苍狗。意思是变幻的云彩一会儿是白色的,一会儿又像只黑狗。比喻世事变幻无常。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雲
| vân | 雲: | vân mây; vân vũ (làm tình) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒼
| thương | 蒼: | thương (màu lam, lục thẫm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗
| cẩu | 狗: | hải cẩu, muông cẩu (loài chó) |