Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 军籍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军籍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 军籍 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnjí] quân tịch; danh sách trong quân đội。原指登记军人姓名等的簿册,转指军人的身份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籍

tịch:hộ tịch, tịch biên
军籍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 军籍 Tìm thêm nội dung cho: 军籍