Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 良缘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 良缘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 良缘 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángyuán] lương duyên; nhân duyên mỹ mãn。美好的姻缘。
喜结良缘。
vui mừng kết tóc se duyên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 良

lương:lương thiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缘

duyên:duyên dáng; duyên may; duyên phận
良缘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 良缘 Tìm thêm nội dung cho: 良缘