Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 描画 trong tiếng Trung hiện đại:
[miáohuà] phác hoạ; vẽ; miêu tả。画; 描写。
描画治山改水的蓝图。
phác hoạ một bức tranh miêu tả sông núi.
描画治山改水的蓝图。
phác hoạ một bức tranh miêu tả sông núi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 描
| miêu | 描: | miêu tả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 画
| dạch | 画: | dạch bờ rào; dạch mặt |
| hoạ | 画: | bích hoạ, hoạ đồ |
| vạch | 画: | vạch áo cho người xem lưng |
| vệch | 画: | vệch ra (vạch ra) |

Tìm hình ảnh cho: 描画 Tìm thêm nội dung cho: 描画
