Cao su chống va đập cửa

Từ: 提起 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 提起:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 提起 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíqǐ] 1. đề cập; nói đến; nhắc đến。谈到;说起。
提起此人,没有一个不知道的。
nói đến người này, không có người nào là không biết.
2. hăm hở; hăng hái。奋起。
提起精神
hăm hở tinh thần
3. đưa ra。提出。
提起诉讼
đưa ra kiện tụng; đưa ra tố tụng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề:ê chề; chàn chề
:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề:dầm dề; dề dà
nhè:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re:im re
:rụt rè
rề:rề rề
đè:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự
提起 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 提起 Tìm thêm nội dung cho: 提起