Cao su chống va đập cửa

Từ: 插座 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 插座:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 插座 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāzuò] ổ điện。连接电路的电器元件,通常接在电源上,跟电器的插头连接时电流就通入电器。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 插

chắp:chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt
khắp:khắp bốn phương, khắp nơi
sáp:sáp (cắm vào, lách vào)
sắp:sắp sửa
tháp:tháp cây
thạo:thông thạo
tráp:tráp (hộp nhỏ)
xép:ruộng xép (nhỏ, phụ)
xấp:xấp sách lại, xấp khăn lau
xẹp:nằm xẹp
xếp:xếp vào; sắp xếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 座

toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ xuống (ụp xuống)
插座 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 插座 Tìm thêm nội dung cho: 插座