Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 摇头晃脑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摇头晃脑:
Nghĩa của 摇头晃脑 trong tiếng Trung hiện đại:
[yáotóuhuàngnǎo] Hán Việt: DAO ĐẦU HOẢNG NÃO
rung đùi đắc ý; gật gù đắc ý。形容自得其乐或自以为是的样子。
rung đùi đắc ý; gật gù đắc ý。形容自得其乐或自以为是的样子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇
| dao | 摇: | dao động |
| dêu | 摇: | chúa Dêu (chúa trời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晃
| hoáng | 晃: | |
| hoảng | 晃: | minh hoảng (quáng mắt) |
| quàng | 晃: | quàng vào |
| quáng | 晃: | quáng mắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑
| não | 脑: | bộ não; đầu não |

Tìm hình ảnh cho: 摇头晃脑 Tìm thêm nội dung cho: 摇头晃脑
