Từ: 摇头晃脑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摇头晃脑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摇头晃脑 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáotóuhuàngnǎo] Hán Việt: DAO ĐẦU HOẢNG NÃO
rung đùi đắc ý; gật gù đắc ý。形容自得其乐或自以为是的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇

dao:dao động
dêu:chúa Dêu (chúa trời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晃

hoáng: 
hoảng:minh hoảng (quáng mắt)
quàng:quàng vào
quáng:quáng mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não
摇头晃脑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摇头晃脑 Tìm thêm nội dung cho: 摇头晃脑