Từ: 解颐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 解颐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 解颐 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiěyí]
hớn hở; tươi cười。开颜而笑(颐:面颊)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颐

di:chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ)
解颐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 解颐 Tìm thêm nội dung cho: 解颐