Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 毁损 trong tiếng Trung hiện đại:
[huǐsǔn] làm tổn thương; làm tổn hại; huỷ hoại; làm hại。损伤;损坏。
不得毁损公共财物。
không được làm tổn hại tài sản của công.
不得毁损公共财物。
không được làm tổn hại tài sản của công.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 损
| tổn | 损: | tổn hại, tổn thất |

Tìm hình ảnh cho: 毁损 Tìm thêm nội dung cho: 毁损
