Cao su chống va đập cửa

Từ: 毁损 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毁损:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毁损 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǐsǔn] làm tổn thương; làm tổn hại; huỷ hoại; làm hại。损伤;损坏。
不得毁损公共财物。
không được làm tổn hại tài sản của công.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 损

tổn:tổn hại, tổn thất
毁损 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毁损 Tìm thêm nội dung cho: 毁损