Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 兼之 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiānzhī] 书
lại thêm; cộng thêm。表示进一步的原因或条件。
人手不多,兼之期限迫近,紧张情形可以想见。
người thì ít, lại thêm thời hạn gấp gáp, có thể thấy tình hình rất căng thẳng.
lại thêm; cộng thêm。表示进一步的原因或条件。
人手不多,兼之期限迫近,紧张情形可以想见。
người thì ít, lại thêm thời hạn gấp gáp, có thể thấy tình hình rất căng thẳng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兼
| côm | 兼: | |
| cồm | 兼: | cồm cộm, cồm cộp; lồm cồm |
| kem | 兼: | cúng kem (quỷ giữ hồn người chết) |
| kiêm | 兼: | kiêm nhiệm |
| kèm | 兼: | kèm cặp; kèm theo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |

Tìm hình ảnh cho: 兼之 Tìm thêm nội dung cho: 兼之
