Từ: 插科打诨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 插科打诨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 插科打诨 trong tiếng Trung hiện đại:

[chākēdǎhùn] nói chêm chọc cười; làm động tác chọc cười (diễn viên)。指戏曲演员在演出中穿插些滑稽的谈话和动作来引人发笑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 插

chắp:chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt
khắp:khắp bốn phương, khắp nơi
sáp:sáp (cắm vào, lách vào)
sắp:sắp sửa
tháp:tháp cây
thạo:thông thạo
tráp:tráp (hộp nhỏ)
xép:ruộng xép (nhỏ, phụ)
xấp:xấp sách lại, xấp khăn lau
xẹp:nằm xẹp
xếp:xếp vào; sắp xếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa:khoa thi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诨

hồn:đả hồn (nói đùa)
插科打诨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 插科打诨 Tìm thêm nội dung cho: 插科打诨