Từ: 揭短 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揭短:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 揭 • 短

Nghĩa của 揭短 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēduǎn] nói rõ chỗ yếu; vạch khuyết điểm (ai đó)。(揭短儿)揭露人的短处。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揭

yết揭:yết thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn短:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn短:thở vắn than dài
đoản短:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn短:dài đuỗn, đuồn đuỗn
揭短 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 揭短 Tìm thêm nội dung cho: 揭短