Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 援外 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuánwài] viện trợ nước ngoài; chi viện nước ngoài (về kinh tế, kỹ thuật...)。(在经济、技术等方面)支援外国。
援外物资。
Hàng viện trợ nước ngoài.
援外物资。
Hàng viện trợ nước ngoài.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 援
| vin | 援: | vin vào |
| viện | 援: | cứu viện, viện trợ |
| vén | 援: | vén lên |
| vẹn | 援: | vẹn tròn |
| vẻn | 援: | vẻn vẹn |
| vịn | 援: | tay vịn, vịn vai |
| vờn | 援: | mèo vờn chuột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |

Tìm hình ảnh cho: 援外 Tìm thêm nội dung cho: 援外
