Cao su chống va đập cửa

Từ: 援外 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 援外:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 援外 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánwài] viện trợ nước ngoài; chi viện nước ngoài (về kinh tế, kỹ thuật...)。(在经济、技术等方面)支援外国。
援外物资。
Hàng viện trợ nước ngoài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 援

vin:vin vào
viện:cứu viện, viện trợ
vén:vén lên
vẹn:vẹn tròn
vẻn:vẻn vẹn
vịn:tay vịn, vịn vai
vờn:mèo vờn chuột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy
援外 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 援外 Tìm thêm nội dung cho: 援外