Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 独霸一方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独霸一方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 独霸一方 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúbàyīfāng] độc bá nhất phương; độc quyền một vùng (thường mang nghĩa xấu)。单独在一个地方或一个方面称霸。多含贬义。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霸

:ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
独霸一方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 独霸一方 Tìm thêm nội dung cho: 独霸一方