Cao su chống va đập cửa
Từ: tia an pha có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tia an pha:
Dịch tia an pha sang tiếng Trung hiện đại:
甲种射线; 阿尔法射线 《放射性物质衰变时放射出来的甲种粒子流。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tia
| tia | 𣈢: | tia hi vọng |
| tia | 濞: | tia máu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: an
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| an | 桉: | an thụ (cây) |
| an | 氨: | an (khí amonia) |
| an | 胺: | an (chất amine) |
| an | 銨: | an (chất ammonium) |
| an | 铵: | an (chất ammonium) |
| an | 鞍: | an (yên ngựa) |
| an | 鞌: | an (yên ngựa) |
| an | 鮟: | an (loại cá có râu) |
| an | 𩽾: | an (loại cá có râu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: pha
| pha | 𠱀: | |
| pha | 坡: | pha độ (dốc); sơn pha (sườn núi) |
| pha | 披: | pha chộn, pha nan |
| pha | 玻: | pha lê |
| pha | 簸: | pha cơ (máy vét bụi) |
| pha | 葩: | pha giống, pha trà, xông pha |
| pha | 陂: | pha giống, pha trà, xông pha |
| pha | 頗: | pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch) |
| pha | 颇: | pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch) |

Tìm hình ảnh cho: tia an pha Tìm thêm nội dung cho: tia an pha
