Từ: 搏杀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搏杀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搏杀 trong tiếng Trung hiện đại:

[bóshā] ấu đả; chém giết; tàn sát (dùng vũ khí đánh nhau kịch liệt)。 用武器格斗。
在同歹徒搏杀中,受了重伤。
trong trận ấu đả với bọn xấu, đã bị trọng thương
两位棋手沉着应战,激烈搏杀。
hai vị kỳ thủ bình tĩnh ứng chiến, tàn sát nhau kịch liệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搏

bác:bác đấu (vật lộn)
vác:vác cuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杀

sát:sát hại
搏杀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搏杀 Tìm thêm nội dung cho: 搏杀